decoy là gì

/di´kɔi/

Thông dụng

Danh từ

Hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời)
Chim mồi
Cò bùi nhùi (bạc bịp) ( (cũng) decoy duck)
Bẫy, bùi nhùi, buồn bực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
(quân sự) vật nguỵ trang (để dụ địch)

Ngoại động từ

Đánh bẫy, giương bẫy, bẫy bùi nhùi, thả mồi
(nghĩa bóng) dỗ ngon dỗ ngọt, cám dụ dỗ (một cô nàng...)

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
allurement , attraction , beard * , blind , blow off * , booster , camouflage , catch , chicane , chicanery , come-on , deception , drawing thẻ , ensnarement , enticement , facade , fake , front , imitation , inducement , inveiglement , lure , nark , plant , pretense , seducement , shill , sitting duck * , snare , stick , stoolie , stool pigeon * , temptation , trick , trickery
verb
allure , come on , con cái , deceive , delude , egg one on , ensnare , ensorcell , entice , fascinate , inveigle , lead on , lead up garden path , lure , mislead , mousetrap , rope in , seduce , shill , steer , suck in , tempt , toll , tout , trap , wile , bait , camouflage , drill , entrap , fake , plant